| Mã HĐ | Ví dụ: Hợp đồng tương lai chỉ số VN30 đáo hạn tháng 07/2025 có mã giao dịch 41I1F7000 |
| Quy mô HĐ | 100.000 (hệ số nhân HĐ) × điểm chỉ số cơ sở |
| Biên độ giao động giá | ± 7% |
| Bước giá | 0,1 điểm chỉ số |
| Khối lượng giao dịch tối thiểu | 01 hợp đồng |
| Ngày thanh toán cuối cùng | Ngày làm việc liền sau ngày giao dịch cuối cùng |
| Phương thức thanh toán | Bằng tiền |
| Giá thanh toán cuối cùng (FSP) | Giá trị trung bình số học giản đơn của chỉ số trong 30 phút cuối cùng của ngày giao dịch cuối cùng (gồm 15 phút khớp lệnh liên tục và 15 phút khớp lệnh định kỳ đóng cửa), sau khi loại trừ 03 giá trị chỉ số cao nhất và 03 giá trị chỉ số thấp nhất của phiên khớp lệnh liên tục |
| Giá tham chiếu | Giá thanh toán cuối ngày của ngày giao dịch liền trước |
| Tháng đáo hạn | Tháng hiện tại, tháng kế tiếp và 02 tháng cuối của 02 quý tiếp theo |
| Ngày đáo hạn | Ngày thứ Năm lần thứ ba của tháng đáo hạn; nếu trùng ngày nghỉ thì lấy ngày giao dịch liền trước |